Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đình Bình
Ngày gửi: 22h:21' 09-12-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1183
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đình Bình
Ngày gửi: 22h:21' 09-12-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1183
Số lượt thích:
0 người
`
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự tiết toán lớp 5A
Người thực hiện: Đỗ Đình Bình
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười:
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn:
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười:
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn:
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358
3,8
0,403
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
38,547 ; 38,745 ; 39,358 ; 38, 538
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau.
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1km = m
1000
1m = cm
100
1m = mm
1000
1m = km = km
1cm = m = m
1mm = m = m
1
0
0
0
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
6
4
3
5
0
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
8
6
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
8,6
2
2
2,2
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
8,6
3
7
2,2
3,07
0
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
2,2
3,07
23,13
23
3
1
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = . . . km
b) 5km 75m = . . . km
c) 302m = . . . km
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = . . . km
b) 5km 75m = . . . km
c) 302m = . . . km
5,302
5,075
0,302
5
5
7
0
2
0
0
3
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Nhắc lại cách viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Hoàn thành bài tập 1 và 2 vào vở. Ôn lại cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Xem trước bài “ Luyện tập” trang 45..
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
đã đến dự giờ thăm lớp
Hẹn gặp lại
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự tiết toán lớp 5A
Người thực hiện: Đỗ Đình Bình
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười:
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn:
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười:
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn:
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358
3,8
0,403
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
38,547 ; 38,745 ; 39,358 ; 38, 538
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau.
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1km = m
1000
1m = cm
100
1m = mm
1000
1m = km = km
1cm = m = m
1mm = m = m
1
0
0
0
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
6
4
3
5
0
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
8
6
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
8,6
2
2
2,2
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
8,6
3
7
2,2
3,07
0
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
2,2
3,07
23,13
23
3
1
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = . . . km
b) 5km 75m = . . . km
c) 302m = . . . km
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = . . . km
b) 5km 75m = . . . km
c) 302m = . . . km
5,302
5,075
0,302
5
5
7
0
2
0
0
3
,
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Nhắc lại cách viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Hoàn thành bài tập 1 và 2 vào vở. Ôn lại cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Xem trước bài “ Luyện tập” trang 45..
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
đã đến dự giờ thăm lớp
Hẹn gặp lại
 
Tra Từ điển
Bộ sưu tập hoa lan
Thắng cảnh
Do you like traveling ?




















Các ý kiến mới nhất