Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TUẦN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 15-07-2014
Dung lượng: 268.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 15-07-2014
Dung lượng: 268.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 5
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
TẬP ĐỌC: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I. Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời kể chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật. (trả lời được các CH 1, 2, 3)
* HS trả lời được câu hỏi 4
* Nhận thức về bản thân, giá trị của việc mình đang làm, phê phán những việc làm sai trái
I. Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn luỵên đọc “ Chôm lo lắng.......thóc giống của ta ”
*Xử lí tình huống, thảo luận nhóm
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1)Bài cũ:(5’)
- HS đọc thuộc lòng bài “Tre Việt Nam” và trả lời câu hỏi ở SGK
- Nhận xét, ghi điểm
- Treo tranh giới thiệu bài
2)Bài mới (25’)
HĐ 1: Luỵên đọc
- Chia bài thành 4 đoạn ......
- H/D luyện đọc các từ khó: bệ hạ, sững sờ, dõng dạc, hiền minh.....
- H/D giải nghĩa từ ....
- GV đọc diễn cảm
HĐ 2: Tìm hiểu bài
+ Nhà vua chọn người NTN để truyền ngôi?
+ Nhà vua làm cách nào để chọn được người như thế?
+ Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi người?
* Theo em vì sao người trung thực là người đáng quý?
+ Em nào rút được ý nghĩa câu chuyện?
HĐ 3: Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm (SGV)
- Treo bảng phụ H/D HS đọc phân vai
- Cho thi đọc - Nhận xét, sữa chữa
3)Củng cố dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải
- 1 HS đọc bài
- Đọc từng đoạn
- Vua muốn chọn người trung thực để truyền ngôi
- Vua phát cho mỗi người 1 thúng thóc đem về gieo....
- Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật.....
- Vì người trung thực là người tốt, dám nói lên sự thật.....
* Ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
- Luyện đọc theo vai
- Đại diện thi
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I. Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và tù Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực - Tự trọng (BT4) ; tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm được (BT1, BT2) ; nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3)
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập 2
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1)Bài cũ:(5’)
- HS đặt câu với từ : tự tin, tự quyết, tự kiêu, tự trọng.
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Luỵên tập (25’)
BT 1: Tìm từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ trung thực
- Giao việc .....
- Nhận xét, chốt ý ...
BT 2: Đặt câu với 1 từ vừa tìm được ở BT 1
- Treo bảng phụ, HD đặt câu
- Giao việc ....
- Nhận xét, sữa chữa
BT 3: Dòng nào đúng nghĩa từ tự trọng
- Giao việc ....
- H/D mở rộng các từ có nghĩa : a, b, d
- Nhận xét, chốt ý đúng: ý c: Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
BT 4: Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ nói về lòng trung thực hoặc tự trọng
- Giao việc ....
- Nhận xét, giải thích và chốt ý đúng:
+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d: nói về tính trung thực
+ Các thành ngữ, tục ngữ b, e: nói về lòng tự trọng
3)Củng cố dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Suy nghĩ làm bài
- Nêu ý kiến
-
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
TẬP ĐỌC: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I. Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời kể chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật. (trả lời được các CH 1, 2, 3)
* HS trả lời được câu hỏi 4
* Nhận thức về bản thân, giá trị của việc mình đang làm, phê phán những việc làm sai trái
I. Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn luỵên đọc “ Chôm lo lắng.......thóc giống của ta ”
*Xử lí tình huống, thảo luận nhóm
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1)Bài cũ:(5’)
- HS đọc thuộc lòng bài “Tre Việt Nam” và trả lời câu hỏi ở SGK
- Nhận xét, ghi điểm
- Treo tranh giới thiệu bài
2)Bài mới (25’)
HĐ 1: Luỵên đọc
- Chia bài thành 4 đoạn ......
- H/D luyện đọc các từ khó: bệ hạ, sững sờ, dõng dạc, hiền minh.....
- H/D giải nghĩa từ ....
- GV đọc diễn cảm
HĐ 2: Tìm hiểu bài
+ Nhà vua chọn người NTN để truyền ngôi?
+ Nhà vua làm cách nào để chọn được người như thế?
+ Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi người?
* Theo em vì sao người trung thực là người đáng quý?
+ Em nào rút được ý nghĩa câu chuyện?
HĐ 3: Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm (SGV)
- Treo bảng phụ H/D HS đọc phân vai
- Cho thi đọc - Nhận xét, sữa chữa
3)Củng cố dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải
- 1 HS đọc bài
- Đọc từng đoạn
- Vua muốn chọn người trung thực để truyền ngôi
- Vua phát cho mỗi người 1 thúng thóc đem về gieo....
- Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật.....
- Vì người trung thực là người tốt, dám nói lên sự thật.....
* Ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
- Luyện đọc theo vai
- Đại diện thi
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I. Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và tù Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực - Tự trọng (BT4) ; tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm được (BT1, BT2) ; nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3)
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập 2
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1)Bài cũ:(5’)
- HS đặt câu với từ : tự tin, tự quyết, tự kiêu, tự trọng.
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Luỵên tập (25’)
BT 1: Tìm từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ trung thực
- Giao việc .....
- Nhận xét, chốt ý ...
BT 2: Đặt câu với 1 từ vừa tìm được ở BT 1
- Treo bảng phụ, HD đặt câu
- Giao việc ....
- Nhận xét, sữa chữa
BT 3: Dòng nào đúng nghĩa từ tự trọng
- Giao việc ....
- H/D mở rộng các từ có nghĩa : a, b, d
- Nhận xét, chốt ý đúng: ý c: Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
BT 4: Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ nói về lòng trung thực hoặc tự trọng
- Giao việc ....
- Nhận xét, giải thích và chốt ý đúng:
+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d: nói về tính trung thực
+ Các thành ngữ, tục ngữ b, e: nói về lòng tự trọng
3)Củng cố dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Suy nghĩ làm bài
- Nêu ý kiến
-
 
Tra Từ điển
Bộ sưu tập hoa lan
Thắng cảnh
Do you like traveling ?




















Các ý kiến mới nhất