THỜI GIAN QUA MAU

CẢNH ĐẸP HUẾ

CẢNH QUÊ HƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Hữu Kim)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web này như thế nào ?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC TRONG NGÀY

    Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TUẦN 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:18' 15-07-2014
    Dung lượng: 268.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người

    TUẦN 2
    Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
    TẬP ĐỌC: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
    I. Mục tiêu:
    - Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.
    - Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp, căm ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
    * Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.
    * Thể hiện sự cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ người gặp khó khăn, hoạn nạn.
    II. Chuẩn bị :
    - Tranh minh hoạ SGK phóng to
    - Bảng phụ ghi đoạn văn “ từ trong hốc đá ………phá hết các vòng vây đi không”
    * Đóng vai, xử lí tình huống
    III. Hoạt động dạy học
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1)Bài cũ:(5’)
    - HS đọc thuộc lòng bài thơ “ Mẹ ốm ” và trả lời câu hỏi SGK
    - Nhận xét, ghi điểm
    - GV treo tranh giới thiệu bài
    2)Bài mới (25’)
    HĐ 1: Luyện đọc
    - Cho HS đọc nối tiếp đoạn 2 đoạn.
    - H/D luyện đọc các từ khó .....
    - H/D HS giải nghĩa từ
    - GV đọc diễn cảm
    HĐ 2: Tìm hiểu bài
    + Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ NTN?
    + Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ?
    + Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
    * (NC ) Em có thể tặng cho Dế Mèn danh hiệu nào………….?
    + Em hãy nêu ý nghĩa của bài?
    HĐ 3: Đọc diễn cảm
    - GV treo bảng H/D đọc diễn cảm
    - Cho HS thi đọc
    3)Củng cố dặn dò (5’)
    - Nhận xét tiết học
    - Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
    
    - 2 HS lên bảng




    - HS luyện đọc theo đoạn

    - HS luỵên đọc
    - 1 HS đọc to
    - 1 HS đọc chú giải


    - Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường
    bố trí nhện gộc canh gác……
    - Dế Mèn ra oai……

    - Dế Mèn phân tích theo cách so sánh….
    - HS khá ,giỏi chọn danh hiệu hiệp sĩ
    *Ca ngợi Dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp sẵn lòng làm việc nghĩa, bênh vực kẻ yếu

    - HS luỵên đọc diễn cảm theo đoạn
    - 4 HS thi đọc diễn cảm
    - 2 HS đọc toàn bài
    
    
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
    I. Mục tiêu:
    - Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ , tục ngữ và Hán Việt thông dụng ) về chủ điểm: thương người như thể thương thân. (BT1, BT4)
    - Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau : người , lòng thương người .(BT2, BT3 )
    - Luyện cách sử dụng các từ ngữ đó trong câu.
    *Nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4
    II. Chuẩn bị :
    - Bảng phụ ghi 1
    III. Hoạt động dạy học
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1)Bài cũ: (5’)
    + Viết những tiếng chỉ người trong g/đ mà phần vần có 1 âm?phần vần có 2 âm?
    - Nhận xét ghi điểm
    2)Luyện tập (25’)
    BT 1: GV treo bảng phụ
    - GV giao việc: yêu cầu lớp thảo luận nhóm tìm các từ ngữ….
    - GV chốt ý đúng
    BT 2: GV ghi đề
    - Gọi HS làm miệng, GV chốt ý:
    + Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài
    + Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ
    BT 3: Đặt câu với 1 từ ở BT 2
    - Gọi HS làm miệng
    - GV nhận xét, sữa chữa
    * BT4 : (NC )Tìm nội dung câu tục ngữ
    - GV giao việc, lớp thảo luận nhóm 4
    - GV nhận xét và chốt ý
    - “ở ....lành” : khuyên ta sống hiền lành thương yêu mọi người, không làm điều ác thì gặp điều tốt may mắn
    - “Trâu .....ăn” : chê trách người có tính xấu hay ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may mắn
    - “Một ....núi cao” : khuyên con người phải đoàn kết, gắn bó, yêu thương nhau .
    3)Củng cố dặn dò (5’)
    - Nhận xét tiết học, dặn về học bài
    
    - 2 HS làm bảng




    - HS đọc đề
    - HS làm việc nhóm 2
    - Đại diện
     
    Gửi ý kiến

    Tra Từ điển


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    TÌM KIẾM THÔNG TIN

    Bộ sưu tập hoa lan

    Thắng cảnh

    Do you like traveling ?