THỜI GIAN QUA MAU

CẢNH ĐẸP HUẾ

CẢNH QUÊ HƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Hữu Kim)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web này như thế nào ?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC TRONG NGÀY

    Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:37' 31-12-2015
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    LTVC 4 – TUẦN 26
    MRVT : DŨNG CẢM
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
    Bài 1 : Câu k? Ai l gì cĩ tc d?ng :
    B. Trả lời cho câu hỏi là gì ?
    Chọn ý A, B hay C cho câu trả lời đúng :
    A. Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
    C. Trả lời cho câu hỏi như thế nào ?
    Bài 2 :Vị ngữ trong câu : " Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội."
    A. là người Hà Nội
    B. không phải là người Hà Nội
    C. Đều không phải là người Hà Nội

    Đặt câu kể Ai là gì?
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Hoạt động 1 :
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
    Hoạt động 2 :
    TÌM HIỂU CÁC THÀNH NGỮ VỀ CHỦ ĐỀ DŨNG CẢM
    Hoạt động 1 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
    Hoạt động 1 :
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
    Bài 1 : Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm :
    Bài 1 : a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
    M: Từ cùng nghĩa : can đảm
    b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
    M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
    Từ cùng nghĩa :
    Từ trái nghĩa :
    can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, .
    Dung c?m
    nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược , .
    Anh Mai Văn Luyện đã lao mình xuống dòng nước dữ cứu người .
    Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
    Ví dụ : Anh ấy thật dũng cảm.
    Trò chơi Gọi điện
    Luật chơi : Hai đội tiếp sức đặt câu , có thể chọn từ cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ Dũng cảm để đặt câu . N?u đội nào dùng l?i từ của đội bạn đã đặt thì đội đó thua cuộc.
    Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
    anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
    -.....................bênh vực lẽ phải
    -Khí thế ..............
    -hi sinh.............
    anh dũng
    Dũng cảm
    dũng mãnh
    Hoạt động 2 :
    TÌM HIỂU CÁC THÀNH NGỮ VỀ DŨNG CẢM
    Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
    Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
    thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
    * Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
    * Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
    Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
    Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
    Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
    TRÒ CHƠI Ô SỐ KÌ DIỆU
    Luật chơi: Có 4 ô số , hai đội nối tiếp nhau mỗi lần chọn 1 ô số và trả lời câu hỏi tương ứng. Thời gian suy nghĩ là 10 giây.
    10 – 3 = 7
    10 – 10 = 0
    L?a ch?n dp
    n dng nh?t
    b?ng cch gio
    th? A,B,C
    Đặt câu với
    từ cùng nghĩa
    từ dũng cảm
    Lựa chọn đáp
    án đúng nhất
    bằng cách giơ
    thẻ A,B,C
    Tìm thm thnh ng? nĩi v? lịng Dung c?m.
    S
    D
    00
    02
    01
    04
    03
    06
    05
    08
    07
    10
    09
    Dịng no du?i dy cng nghia v?i t? Dung c?m.
    A. Anh hng, thuong yu, dung c?m, gan d?.
    B. Gan gĩc, to b?o, gan lì, dung mnh.
    C. Can tru?ng, can d?m,gan lì, y?u ?t.
    00
    02
    01
    04
    03
    06
    05
    08
    07
    10
    09
    Dịng no du?i dy tri nghia v?i t? Dung c?m.
    A. Hn nht, nht nht qu? c?m,hn m?t.
    B. Hn nht, hn h?, b?c nhu?c, gan lì.
    C. Nhu nhu?c, hn nht khi?p nhu?c, nht gan.
    DẶN DÒ:
    - Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
    Chuẩn bị : Câu khiến .
     
    Gửi ý kiến

    Tra Từ điển


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    TÌM KIẾM THÔNG TIN

    Bộ sưu tập hoa lan

    Thắng cảnh

    Do you like traveling ?