THỜI GIAN QUA MAU

CẢNH ĐẸP HUẾ

CẢNH QUÊ HƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Hữu Kim)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web này như thế nào ?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC TRONG NGÀY

    Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:55' 20-10-2015
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Mở rộng vốn từ :
    HẠNH PHÚC
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Kiểm tra bài cũ
    Đọc đoạn thơ sau và khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
    Đồng chiêm phả nắng lên không
    Cánh cò dẫn gió qua thung lúa vàng
    Gió nâng tiếng hát chói chang
    Long lanh lưỡi hái liếm ngang chân trời
    Dòng toàn các động từ là:
    Đồng chiêm, phả, dẫn, nâng.
    Tiếng hát, vàng, nâng, liếm.
    Phả, dẫn, nâng, liếm.
    Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:
    A. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.

    B. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn
    đạt được ý nguyện.

    C. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    HẠNH PHÚC
    Mở rộng vốn từ :
    Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Mở rộng vốn từ :
    HẠNH PHÚC
    NHÓM 4
    Bài 2: Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
    Từ đồng nghĩa
    Từ trái nghĩa
    Hạnh
    phúc
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc
    sung sướng
    đầm ấm
    phấn khởi
    vui vẻ
    cực khổ
    khốn khổ
    bất hạnh
    cơ cực
    Bài 3: Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành".
    Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc.
    M: phúc đức

    TRÒ CHƠI
    THI TÌM ĐÚNG, TÌM NHANH
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Mở rộng vốn từ :
    HẠNH PHÚC
    Bài 3: Những từ ngữ chứa tiếng phúc. Tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành".

    phúc đức, phúc lộc, phúc thần, phúc lợi, phúc ấm, phúc phận, phúc hậu.....
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Mở rộng vốn từ :
    HẠNH PHÚC
    Phúc thần: Vị thần chuyên làm những điều tốt.
    Phúc lộc: Gia đình yên ấm, tiền của dồi dào.
    Phúc phận: Phần may mắn được hưởng do sốph?n.

    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Mở rộng vốn từ :
    HẠNH PHÚC
    Phúc lợi: Lợi ích mà người dân được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ trả một phần.
    Cậu giỏi thật, thế mà tớ không nghi ra. Nhà cậu thật hạnh phúc vì bạn luôn học giỏi nhỉ?
    Bài này bạn chỉ cần làm thế này.. là ra đáp số rồi.
    Này, nhà mình mới đãi tiệc mùng bố mình được thăng chức làm phó giám đốc đấy. Thứ bảy này cậu đến nhà mình chơi đi!
    Cậu thì hạnh phúc rồi vì có bố mẹ đều làm giám đốc công ty, chẳng bù với nhà tớ.
    Gia đình mình đông vui thế này thật hạnh phúc ông nhỉ?
    Năm nay mấy đứa nó đều về nhà ăn Tết đấy bà ạ!
    Bài 4: Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
    a) Giàu có
    b) Con cái học giỏi
    c) Mọi người sống hoà thuận
    d) Bố mẹ có chức vụ cao
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Mở rộng vốn từ :
    HẠNH PHÚC
    :
    Mọi người sống hoà thuận sẽ tạo nên
    một gia đình hạnh phúc.
    Đồng nghĩa với từ hạnh phúc
    Anh em thuận hòa là nhà có ….

    Yếu tố làm nên gia đình hạnh phúc

    Từ có nghĩa gia đình yên ấm, tiền của dồi dào
    Trò chơi : Hái hoa dân chủ
    phúc
    sung sướng, may mắn
    Mọi người sống hòa thuận
    phúc lộc
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Mở rộng vốn từ :
    HẠNH PHÚC
    3. Mọi người sống hoà thuận.
    1. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

    2. Các từ đồng nghĩa với hạnh phúc: Sung sướng, may mắn, toại nguyện...
    Các từ trái nghĩa với hạnh phúc: Bất hạnh, cơ cực, khốn khổ...
    HẠNH PHÚC
    Củng cố:
     
    Gửi ý kiến

    Tra Từ điển


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    TÌM KIẾM THÔNG TIN

    Bộ sưu tập hoa lan

    Thắng cảnh

    Do you like traveling ?