Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
LUYỆN TẬP(MÉT KHỐI)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:54' 02-01-2011
Dung lượng: 252.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:54' 02-01-2011
Dung lượng: 252.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Hoàng Thị Hà
Tháng 01 năm 2010
LUYỆN TẬP
I. Củng cố kiến thức.
Bạn hãy cho biết Tôi là ai ?.
Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?.
Tôi chính là: Mét khối (m3).
* Vậy sau anh mét khối (m3 ), nếu xếp theo thứ tự chúng tôi gồm những ai ?
* Sau anh mét khối nếu xếp theo thứ tự chúng tôi là: đề-xi -mét khối (dm3) và xăng-ti-mét khối (cm3).
Bạn đoán xemTôi là ai ?
* Bạn thử đoán xem: 3 anh em nhà đơn vị đo thể tích chúng tôi, 2 anh em liền kề nhau hơn, kém nhau bao nhiêu lần?
* 2 anh em nhà đơn vị đo thể tích liền kề nhau hơn, kém nhau 1000 lần.
Bảng đơn vị đo thể tích
m3
dm3
cm3
1m3
=
1000dm3
1dm3
= 1000cm3
1cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1.000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
-Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
II. Bài tập.
Bài 1
a. Đọc các số đo:
- 5m3
- 2010 cm3
- 2005 dm3
Năm mét khối.
Hai nghìn không trăm mười xăng - ti - mét khối
Hai ngìn không trăm linh năm đề - xi - mét khối
- 10,125 m3
Mười phẩy một trăm hai lăm mét khối.
- 0,015 dm3
- 0,109 cm3
Không phẩy một trăm linh chín xăng - ti - mét khối.
Không phẩy không trăm mười lăm đề - xi - mét khối
Một phần bốn mét khối.
Chín mươi lăm phần một nghìn đề - xi - mét khối
Đáp án:
- Năm mét khối.
- Hai nghìn không trăm mười xăng - ti - mét khối
- Hai nghìn không trăm linh năm đề - xi - mét khối
- Mười phẩy một trăm hai năm mét khối.
- Không phẩy một trăm linh chín xăng - ti - mét khối.
- Không phẩy không trăm mười lăm đề - xi - mét khối
- Một phần bốn mét khối.
- Chín mươi lăm phần một nghìn đề - xi - mét khối
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối.
b. Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng – ti – mét khối
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối
- Ba phần tám đề - xi - mét khối
Đáp án
- 1952 cm3
- 2015 m3
- 0,919 m3
-
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25 m3 là:
a. Không phẩy hai mươi lăm mét khối .
b. Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối .
c. Hai mươi lăm phần trăm mét khối .
d. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối .
Đáp án:
a. Đ
c. Đ
b. Đ
d. S
3. So sánh các số đo sau đây:
a. 913,232 413m3 và 913 232 413cm3
III.Trò Chơi: “Tiếp sức”
Tháng 01 năm 2010
LUYỆN TẬP
I. Củng cố kiến thức.
Bạn hãy cho biết Tôi là ai ?.
Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?.
Tôi chính là: Mét khối (m3).
* Vậy sau anh mét khối (m3 ), nếu xếp theo thứ tự chúng tôi gồm những ai ?
* Sau anh mét khối nếu xếp theo thứ tự chúng tôi là: đề-xi -mét khối (dm3) và xăng-ti-mét khối (cm3).
Bạn đoán xemTôi là ai ?
* Bạn thử đoán xem: 3 anh em nhà đơn vị đo thể tích chúng tôi, 2 anh em liền kề nhau hơn, kém nhau bao nhiêu lần?
* 2 anh em nhà đơn vị đo thể tích liền kề nhau hơn, kém nhau 1000 lần.
Bảng đơn vị đo thể tích
m3
dm3
cm3
1m3
=
1000dm3
1dm3
= 1000cm3
1cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1.000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
-Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền
II. Bài tập.
Bài 1
a. Đọc các số đo:
- 5m3
- 2010 cm3
- 2005 dm3
Năm mét khối.
Hai nghìn không trăm mười xăng - ti - mét khối
Hai ngìn không trăm linh năm đề - xi - mét khối
- 10,125 m3
Mười phẩy một trăm hai lăm mét khối.
- 0,015 dm3
- 0,109 cm3
Không phẩy một trăm linh chín xăng - ti - mét khối.
Không phẩy không trăm mười lăm đề - xi - mét khối
Một phần bốn mét khối.
Chín mươi lăm phần một nghìn đề - xi - mét khối
Đáp án:
- Năm mét khối.
- Hai nghìn không trăm mười xăng - ti - mét khối
- Hai nghìn không trăm linh năm đề - xi - mét khối
- Mười phẩy một trăm hai năm mét khối.
- Không phẩy một trăm linh chín xăng - ti - mét khối.
- Không phẩy không trăm mười lăm đề - xi - mét khối
- Một phần bốn mét khối.
- Chín mươi lăm phần một nghìn đề - xi - mét khối
- Không phẩy chín trăm mười chín mét khối.
b. Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng – ti – mét khối
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối
- Ba phần tám đề - xi - mét khối
Đáp án
- 1952 cm3
- 2015 m3
- 0,919 m3
-
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25 m3 là:
a. Không phẩy hai mươi lăm mét khối .
b. Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối .
c. Hai mươi lăm phần trăm mét khối .
d. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối .
Đáp án:
a. Đ
c. Đ
b. Đ
d. S
3. So sánh các số đo sau đây:
a. 913,232 413m3 và 913 232 413cm3
III.Trò Chơi: “Tiếp sức”
 
Tra Từ điển
Bộ sưu tập hoa lan
Thắng cảnh
Do you like traveling ?




















Các ý kiến mới nhất