THỜI GIAN QUA MAU

CẢNH ĐẸP HUẾ

CẢNH QUÊ HƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Hữu Kim)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web này như thế nào ?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC TRONG NGÀY

    Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI T & TV NTP 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:25' 17-04-2013
    Dung lượng: 141.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2011-2012
    KHOÁ NGÀY 18 THÁNG 6 NĂM 2011
    Đề thi môn: TOÁN – Phần TRẮC NGHIỆM
    Thời gian làm bài: 45 phút;
    (Không kể thời gian giao đề)

    
    
    Họ, tên thí sinh:................................................................ Số báo danh: ..........................
    Mã đề thi: 01
    
    Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả lời trắc nghiệm theo đúng quy định.
    Câu 1: Nếu Hà thêm 1 tuổi thì tuổi Hà bằng  tuổi ông và bằng  tuổi bố. Biết rằng ông hơn bố 27 tuổi. Tuổi Hà là:
    A. 11 tuổi B. 9 tuổi C. 10 tuổi D. 8 tuổi
    Câu 2: 25% của 13 giờ 16 phút 24 giây là:
    A. 3 giờ 4 phút 6 giây B. 3 giờ 19 phút 6 giây
    C. 3 giờ 18 phút 4 giây D. 3 giờ 4 phút 21giây
    Câu 3: Khi thực hiện phép cộng hai số thập phân, một học sinh đã viết nhầm dấu phẩy của một số hạng sang bên phải 1 chữ số do đó được kết quả là 682,22. Hai số đã cho là:
    A. 65,74 và 24,82 B. 64,75 và 24,82 C. 24,82 và 65,75 D. 24,82 và 64,75
    Câu 4: Hai số có thương bằng 236. Nếu giữ nguyên số bị chia và tăng số chia lên 4 lần thì thương mới là:
    A. 944 B. 118 C. 59 D. 472
    Câu 5: 8 = .............. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ các dấu chấm là:
    A. 80,32 B. 8,032 C. 8,203 D. 8,023
    Câu 6: 3km2 5ha 7m2 = …….. ha. Số cần điền vào chỗ các dấu chấm là:
    A. 305,007 B. 305,7 C. 305,07 D. 305,0007
    Câu 7: Tìm hai số có tổng gấp 9 lần hiệu của chúng, biết hiệu của hai số đó kém số bé 27 đơn vị.
    A. 35 và 46 B. 46 và 35 C. 36 và 45 D. 45 và 56
    Câu 8: (6) Tìm x biết:.
    A. x = 44,56 B. x = 42,56 C. x = 45,56 D. x = 43,56
    Câu 9: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác có cạnh AB ?

    
    
    A. 5 hình tứ giác B. 6 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 8 hình tứ giác
    Câu 10: 45% của một số bằng 225,45. Vậy  số đó là:
    A. 61,7 B. 16,7 C. 67,1 D. 167
    Câu 11: Ngày thường mua 5 bông hoa hết 20 000 đồng. Ngày lễ với số tiền đó chỉ mua được 4 bông hoa. Hỏi so với ngày thường giá hoa tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm ?
    A. giảm 15% B. tăng 15% C. tăng 25% D. giảm 20%
    Câu 12: Người ta chia một hình vuông ra thành 4 hình chữ nhật bằng nhau (hình vẽ bên). Chu vi của mỗi hình chữ nhật là 40 cm. Chu vi của hình vuông là:

    
    
    A. 76 cm B. 84 cm C. 60 cm D. 64 cm
    Câu 13: Có 64 hình lập phương nhỏ bằng nhau được xếp lại thành một hình lập phương lớn. Người ta sơn đỏ tất cả các mặt của hình lập phương lớn đó. Số hình lập phương nhỏ có 1 mặt được sơn đỏ là:
    A. 22 hình B. 18 hình C. 24 hình D. 16 hình
    Câu 14: Một hình vuông có diện tích là 16 cm2 thì chu vi bằng:
    A. 32 cm B. 16 cm2 C. 16 cm D. 64 cm
    Câu 15: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 2,5m, chiều rộng 1,4m, chiều cao gấp 1,5 lần chiều rộng. Hỏi bể chứa đầy nước thì được bao nhiêu lít ? (biết 1dm3 = 1 lít nước)
    A. 735 lít nước B. 7350 lít nước C. 525 lít nước D. 5250 lít nước
    Câu 16: Một xe lửa chạy qua một đường hầm dài 300m khi toa cuối cùng ra khỏi hầm thì mất 38 giây. Tìm vận tốc xe lửa khi qua hầm, biết chiều dài xe lửa là 80 m.
    A. 36 km/giờ
     
    Gửi ý kiến

    Tra Từ điển


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    TÌM KIẾM THÔNG TIN

    Bộ sưu tập hoa lan

    Thắng cảnh

    Do you like traveling ?