THỜI GIAN QUA MAU

CẢNH ĐẸP HUẾ

CẢNH QUÊ HƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Hữu Kim)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web này như thế nào ?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC TRONG NGÀY

    Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BD TOÁN 4&5 (PHẦN I)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:19' 11-10-2018
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG TOÁN HSG LỚP 4 & 5

    PHẦN MỘT:
    SỐ VÀ CHỮ SỐ

    CHƯƠNG I: SỐ TỰ NHIÊN
    I. Kiến thức về số tự nhiên:
    1. Kiến thức cần nhớ:
    - Để viết số tự nhiên người ta dùng 10 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
    - Các chữ số đều nhỏ hơn 10.
    - 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.
    - Không có số tự nhiên lớn nhất.
    - Các số lẻ có chữ số hàng đơn vị là: 1, 3, 5, 7, 9.
    Dãy các số lẻ là: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17,….
    - Các số chẵn có chữ số ở hàng đơn vị là: 0, 2, 4, 6, 8.
    Dãy các số chẵn là: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16,….
    - Hai số tự nhiên liên tiếp chúng hơn, kém nhau 1 đơn vị.
    - Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp chúng hơn kém nhau 2 đơn vị.
    - Số có 1 chữ số (từ 0 đến 9), có: 10 số.
    Số có 2 chữ số (từ 10 đến 99),có: 90 số.
    Số có 3 chữ số (từ 100 đến 999), có: 900 số.
    Số có 4 chữ số (từ 1000 đến 9999), có: 9000 số ………
    - Số nhỏ nhất Số lớn nhất
    Số có 1 chữ số: 0 9
    Số có 2 chữ số: 10 99
    Số có 3 chữ số: 100 999
    Số có 4 chữ số: 1000 9999
    - Trong dãy số tự nhiên liên tiếp, cứ một số lẻ thì đến một số chẵn, rồi lẻ, rồi chẵn, ......
    - Nếu dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số lẻ mà kết thúc là số chẵn thì số số hạng của dãy là một số chẵn. Còn nếu bắt đầu và kết thúc là 2 số cùng chẵn (hoặc cùng lẻ) thì số số hạng của dãy là một số lẻ.
    2. Viết số tự nhiên từ những chữ số cho trước:
    Bài tập:
    Bài 1. Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Hãy viết tất cả các số:
    a/ Có 2 chữ số.
    b/ Có 2 chữ số khác nhau.
    Giải
    a/ Các số có 2 chữ số được viết từ 5 chữ số đã cho là: 11, 12, 13, 14, 15, 21, 22, 23, 24, 25, 31, 32, 33, 34, 35, 41, 42, 43, 44, 45, 51, 52, 53, 54, 55.
    b/ Các số có 2 chữ số khác nhau được viết từ 5 chữ số đã cho là: 12, 13, 14, 15, 21, 23, 24, 25, 31, 32, 34, 35, 41, 42, 43, 45, 51, 52, 53, 54.
    Bài 2. Từ bốn chữ số: 0, 4, 5, 7. Hãy lập các số có ba chữ số sao cho mỗi số có các chữ số khác nhau.
    Giải
    Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ bốn chữ số đã cho là:
    405; 407; 450; 457; 470; 475
    504; 507; 540; 547; 570; 574
    704; 705; 740; 745; 750; 754

    Bài 3. Viết tất cả các số có 3 chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số bằng 3.
    Giải
    Các số có 3 chữ số mà tổng các chữ số là 3 thì chữ số hàng trăm chỉ có thể là 1, 2, 3.
    - Nếu chữ số hàng trăm là 1 thì tổng hai chữ số còn lại là 2, ta có các số:
    111, 102, 120. (có 3 số)
    - Nếu chữ số hàng trăm là 2 thì tổng hai chữ số còn lại là 1, ta có các số:
    201, 210. (có 2 số)
    - Nếu chữ số hàng trăm là 3 thì tổng hai chữ số còn lại là 0,
    ta có số 300. (có 1 số)
    Vậy có tất cả: 3 + 2 + 1 = 6 (số)

    Bài 4. Viết tất cả các số có 3 chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số bằng 4.
    Giải
     
    Gửi ý kiến

    Tra Từ điển


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    TÌM KIẾM THÔNG TIN

    Bộ sưu tập hoa lan

    Thắng cảnh

    Do you like traveling ?