Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 25-12-2015
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 25-12-2015
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
TRUYỀN THỐNG
Kiểm tra bài cũ :
* Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh.
* Con ơi, con ngủ cho lành,
Để mẹ gánh nước rửa bành con voi.
Muốn coi lên núi mà coi,
Coi bà Triệu Ẩu cưởi voi đánh cồng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Yêu nước
* Nhiễu điều phủ lấy giá gương,
Người trong một nước phải thương nhau cùng.
* Bầu ơi thương lấy bí cùng,
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
* Một cây làm chẳng nên non,
Ba cây chụm lại thành hòn núi cao.
* Khôn ngoan đối đáp người ngoài,
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Đoàn kết
* Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
* Có công mài sắt, có ngày nên kim.
* Trên đồng cạn dưới đồng sâu,
Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa.
* Ai ơi bưng bát cơm đầy,
Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Lao động cần cù
* Lá lành đùm lá rách.
* Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
* Anh em như thể tay chân.
Rách lành đùm bọc, khó khăn đỡ đần.
* Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
* Máu chảy ruột mềm.
Nhân ái
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Bài 2:Mỗi câu tục ngữ, ca dao hoặc câu thơ dưới đây đều nói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta. Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào các ô trống. Theo hàng ngang để giải ô chữ hình chữ S
C
N
Ớ
H
G
N
U
Ò
C
N
O
À
C
Ư
N
Â
G
H
H
N
Ơ
Ư
Ê
T
H
N
Ì
O
Ă
C
Ố
Y
N
Â
G
I
Ả
I
Ô
C
H
Ữ
8
9
10
11
12
13
14
Đ
Ơ
Ồ
C
15
Ớ
7
H
N
Ẻ
H
C
O
K
Ớ
Ư
N
H
C
Ạ
L
T
Ạ
N
Á
Ơ
E
N
H
trò chơi
Ô CHỮ KÌ DIỆU
Á
U
C
Ầ
U
K
I
Ề
Ố
I
G
N
G
C
H
K
N
1
2
Ú
I
G
Ồ
I
3
G
N
X
H
I
Ê
N
G
4
5
Ư
H
T
N
G
H
A
U
N
Ư
C
Ơ
N
6
N
Ữ
V
Y
N
G
N
À
C
Ó
N
Ó
C
16
Muốn sang thì bắc ...
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
1
C Ầ U K I Ề U
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng . nhưng chung một giàn
2
K H Á C G I Ố N G
Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp...ở đâu
3
NÚI NGỒI
Nực cười châu chấu đá xe
Tưởng răng chấu ngã, ai dè .
4
X E N G H I Ê N G
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải . cùng.
T H Ư Ơ N G N H A U
5
Cá không ăn muối .
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.
6
C Á Ư Ơ N
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai ....... dây mà trồng.
7
N H Ớ K Ẻ C H O
Muôn dòng sông đổ biển sâu
Biển chê sông nhỏ, biển đâu .
8
N Ư Ớ C C Ò N
Lên non mới biết non cao
Lội sông mới biết . cạn sâu.
9
L Ạ C H N À O
Dù ai nói đông nói tây
Lòng ta vẫn .... giữa rừng.
10
V Ữ N G N H Ư C ÂY
Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi
Ngó không thấy mẹ, ngùi ngùi .
11
N H Ớ T H Ư Ơ N G
Nói chín . làm mười
Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.
12
T H Ì N Ê N
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
. nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.
13
Ă N G Ạ O
. từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con còn thơ ngây.
14
U Ố N C Â Y
Nước lã mà vã lên hồ
Tay không mà nổi . mới ngoan.
15
C Ơ Đ Ồ
Con có cha như .
Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.
16
N H À C Ó N Ó C
Củng cố, dặn dò:
Bài học hôm nay giúp các em biết thêm được gì về truyền thống của dân tộc.
Về nhà học thuộc các câu ca dao, tục ngữ đó.
Chuẩn bị bài: Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối.
Mở rộng vốn từ:
TRUYỀN THỐNG
Kiểm tra bài cũ :
* Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh.
* Con ơi, con ngủ cho lành,
Để mẹ gánh nước rửa bành con voi.
Muốn coi lên núi mà coi,
Coi bà Triệu Ẩu cưởi voi đánh cồng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Yêu nước
* Nhiễu điều phủ lấy giá gương,
Người trong một nước phải thương nhau cùng.
* Bầu ơi thương lấy bí cùng,
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
* Một cây làm chẳng nên non,
Ba cây chụm lại thành hòn núi cao.
* Khôn ngoan đối đáp người ngoài,
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Đoàn kết
* Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
* Có công mài sắt, có ngày nên kim.
* Trên đồng cạn dưới đồng sâu,
Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa.
* Ai ơi bưng bát cơm đầy,
Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Lao động cần cù
* Lá lành đùm lá rách.
* Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
* Anh em như thể tay chân.
Rách lành đùm bọc, khó khăn đỡ đần.
* Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
* Máu chảy ruột mềm.
Nhân ái
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Bài 2:Mỗi câu tục ngữ, ca dao hoặc câu thơ dưới đây đều nói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta. Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào các ô trống. Theo hàng ngang để giải ô chữ hình chữ S
C
N
Ớ
H
G
N
U
Ò
C
N
O
À
C
Ư
N
Â
G
H
H
N
Ơ
Ư
Ê
T
H
N
Ì
O
Ă
C
Ố
Y
N
Â
G
I
Ả
I
Ô
C
H
Ữ
8
9
10
11
12
13
14
Đ
Ơ
Ồ
C
15
Ớ
7
H
N
Ẻ
H
C
O
K
Ớ
Ư
N
H
C
Ạ
L
T
Ạ
N
Á
Ơ
E
N
H
trò chơi
Ô CHỮ KÌ DIỆU
Á
U
C
Ầ
U
K
I
Ề
Ố
I
G
N
G
C
H
K
N
1
2
Ú
I
G
Ồ
I
3
G
N
X
H
I
Ê
N
G
4
5
Ư
H
T
N
G
H
A
U
N
Ư
C
Ơ
N
6
N
Ữ
V
Y
N
G
N
À
C
Ó
N
Ó
C
16
Muốn sang thì bắc ...
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
1
C Ầ U K I Ề U
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng . nhưng chung một giàn
2
K H Á C G I Ố N G
Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp...ở đâu
3
NÚI NGỒI
Nực cười châu chấu đá xe
Tưởng răng chấu ngã, ai dè .
4
X E N G H I Ê N G
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải . cùng.
T H Ư Ơ N G N H A U
5
Cá không ăn muối .
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.
6
C Á Ư Ơ N
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai ....... dây mà trồng.
7
N H Ớ K Ẻ C H O
Muôn dòng sông đổ biển sâu
Biển chê sông nhỏ, biển đâu .
8
N Ư Ớ C C Ò N
Lên non mới biết non cao
Lội sông mới biết . cạn sâu.
9
L Ạ C H N À O
Dù ai nói đông nói tây
Lòng ta vẫn .... giữa rừng.
10
V Ữ N G N H Ư C ÂY
Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi
Ngó không thấy mẹ, ngùi ngùi .
11
N H Ớ T H Ư Ơ N G
Nói chín . làm mười
Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.
12
T H Ì N Ê N
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
. nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.
13
Ă N G Ạ O
. từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con còn thơ ngây.
14
U Ố N C Â Y
Nước lã mà vã lên hồ
Tay không mà nổi . mới ngoan.
15
C Ơ Đ Ồ
Con có cha như .
Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.
16
N H À C Ó N Ó C
Củng cố, dặn dò:
Bài học hôm nay giúp các em biết thêm được gì về truyền thống của dân tộc.
Về nhà học thuộc các câu ca dao, tục ngữ đó.
Chuẩn bị bài: Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối.
 
Tra Từ điển
Bộ sưu tập hoa lan
Thắng cảnh
Do you like traveling ?




















Các ý kiến mới nhất