THỜI GIAN QUA MAU

CẢNH ĐẸP HUẾ

CẢNH QUÊ HƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Hữu Kim)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web này như thế nào ?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC TRONG NGÀY

    Chào mừng quý vị đến với website của Ngô Hữu Kim

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hữu Kim (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:35' 31-12-2015
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    MRVT: DŨNG CẢM
    Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4
    Chọn chữ cái chỉ ý đúng nhất.
    a. Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? trả lời cho câu hỏi Là gì? (là ai? là con gì?).
    b. Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? trả lời cho câu hỏi Ai? hoặc (con gì? cái gì?)
    c. Cả hai ý trên đều đúng.
    Em hãy đặt 1 câu kể Ai là gì? Xác định chủ ngữ của câu em vừa đặt.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    dũng cảm
    - Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối , với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
    dũng cảm
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    can đảm
    - Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
    dũng cảm
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    can trường
    - Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
    dũng cảm
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
    chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
    gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    quả cảm
    - Có quyết tâm và can đảm.
    dũng cảm
    Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
    Bài 1
    Bài 2:
    ... tinh thần ...
    ... hành động ...
    ... xông lên ...
    ... người chiến sĩ ...
    ... nữ du kích ...
    ... em bé liên lạc ...
    ... nhận khuyết điểm ...
    ... cứu bạn ...
    ... chống lại cường quyền ...
    ... trước kẻ thù ...
    ... nói lên sự thật...
    dũng cảm
    Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
    Bài 1
    Bài 2:
    ... tinh thần ...
    ... hành động ...
    ... xông lên ...
    ... người chiến sĩ ...
    ... nữ du kích ...
    ... em bé liên lạc ...
    ... nhận khuyết điểm ...
    ... cứu bạn ...
    ... chống lại cường quyền ...
    ... trước kẻ thù ...
    ... nói lên sự thật...
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    (dũng cảm)
    dũng cảm
    HÌNH ẢNH
    VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
    A
    B
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4:
    Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
    ( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4:
    Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

    ( , , , , )
    can đảm
    người liên lạc
    mặt trận
    hiểm nghèo
    tấm gương
    (1928-1943)
    Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
     
    Gửi ý kiến

    Tra Từ điển


    Chọn từ điển theo yêu cầu:

    TÌM KIẾM THÔNG TIN

    Bộ sưu tập hoa lan

    Thắng cảnh

    Do you like traveling ?